(VTC News)- Sau khi công bố điểm chuẩn chính thức NV1 vào các ngành đào tạo, ĐH Huế đã công bố chỉ tiêu NV2 và tiêu chí xét tuyển cụ thể như sau:
A. Bậc ĐH:
I. KHOA DU LỊCH (DHD)
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối A, D1, D2, D3, D4: 13 cho ngành
Mã ngành | Ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
402 | Quản trị kinh doanh | A, D1, D2, D3, D4 | 33 |
II. TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (DHF)
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối C: 14; các khối D1, D2, D3, D4, D6: 13 cho các ngành:
Mã ngành | Ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
705 | Việt Nam học | C, D1, D2, D3, D4 | 23 |
706 | Quốc tế học | D1 | 20 |
752 | Tiếng Nga | D1, D2, D3, D4 | 20 |
753 | Tiếng Pháp | D1, D3 | 24 |
754 | Tiếng Trung | D1, D2, D3, D4 | 65 |
755 | Tiếng Nhật | D1, D2, D3, D4, D6 | 58 |
756 | Tiếng Hàn | D1, D2, D3, D4 | 24 |
III. TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (DHK)
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối A, D1, D2, D3, D4: 13 cho các ngành:
Mã ngành | Ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
403 | Kinh tế chính trị | A, D1, D2, D3, D4 | 25 |
406 | Hệ thống thông tin kinh tế | A, D1, D2, D3, D4 | 20 |
IV. TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (DHL)
- Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13 , khối D1: 13 cho các ngành:
Mã ngành | Ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
101 | Công nghiệp và công trình nông thôn | A | 45 |
102 | Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm | A | 50 |
312 | Chế biến lâm sản | A | 40 |
401 | Quản lý đất đai | A, D1 | 122 |
- Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13 , khối B: 14 cho các ngành:
Mã ngành | Ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
301 | Khoa học cây trồng | A,B | 350 |
302 | Bảo vệ thực vật | ||
303 | Bảo quản chế biến nông sản | ||
304 | Khoa học nghề vườn | ||
305 | Lâm nghiệp | ||
306 | Chăn nuôi - Thú y | ||
307 | Thú y | ||
308 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
309 | Nông học | ||
310 | Khuyến nông và phát triển nông thôn | ||
311 | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | ||
313 | Khoa học đất | ||
314 | Quản lý môi trường và nguồn lợi thuỷ sản |
V. PHÂN HIỆU HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (DHQ)
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14 cho các ngành:
Mã ngành | Ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
101 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A, B | 55 |
102 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A | 58 |
201 | Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | A, B | 60 |
VI. TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (DHS)
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14 cho các ngành:
Mã ngành | Ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
102 | Sư phạm Tin học | A | 64 |
104 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | A | 43 |
105 | Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học | A, B | 38 |
302 | Sư phạm Kỹ thuật nông lâm | B | 36 |
501 | Tâm lý giáo dục | C | 38 |
502 | Giáo dục chính trị | C | 31 |
503 | Giáo dục chính trị - GD quốc phòng | C | 33 |
· Ngành SP Kỹ thuật công nghiệp học tại Thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
VII. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC (DHT)
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14; khối D1: 13 cho các ngành: (riêng hai ngành Toán học và Toán Tin ứng dụng khối A: 13,5)
Mã ngành | Ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
101 | Toán học | A | 35 |
102 | Tin học | A | 115 |
103 | Vật lý | A | 42 |
106 | Toán Tin ứng dụng | A | 39 |
201 | Hoá học | A | 8 |
202 | Địa chất | A | 46 |
203 | Địa chất công trình và địa chất thủy văn | A | 45 |
302 | Địa lý | A, B | 25 |
601 | Văn học | C | 39 |
602 | Lịch sử | C | 34 |
603 | Triết học | A, C | 50 |
604 | Hán - Nôm | C | 35 |
607 | Xã hội học | C, D1 | 44 |
608 | Ngôn ngữ | C, D1 | 50 |
609 | Đông phương học | C, D1 | 44 |
Thí sinh nghe phổ biến quy chế thi tại HĐTS ĐH Huế.
B. Liên kết với Trường Cao đẳng Sư phạm Đồng Nai: (chỉ tuyển thí sinh hộ khẩu Đồng Nai ) | ||||
1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (ký hiệu là DHS) | Điểm sàn | Chỉ tiêu | ||
121 | SP Tin học | A | 13.0 | 50 |
151 | SP Công nghệ TB trường học | A,B | 13/14 | 50 |
III. Liên kết với Trường Đại học An Giang:Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng | ||||
1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (ký hiệu là DHS) | ||||
531 | Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng | C | 14.0 | 12 |
2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu là DHL) | ||||
342 | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | B | 14.0 | 33 |
C. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG: | ||||
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu là DHL) | ||||
C68 | Quản lý đất đai | A | 10.0 | 60 |
C69 | Công nghiệp và công trình nông thôn | A | 10.0 | 60 |
C65 | Trồng trọt | A,B | 10/11 | 180 |
C66 | Chăn nuôi - Thú y | A,B | 10/11 | |
C67 | Nuôi trồng thuỷ sản | A,B | 10/11 | |
Trần Viết Long

