nuôi cua bằng AInuôi cua AI
Xuất bản ngày 14/09/2010 07:04 AM

Thêm 6 trường ĐH công bố chỉ tiêu NV3

(VTC News) – Ngày 13/9, ĐH Hùng Vương (Phú Thọ), ĐH Thành Tây, ĐH Nguyễn Trãi, ĐH Hòa Bình, ĐH Đại Nam, ĐH Đông Đô công bố hàng nghìn chỉ tiêu cho NV3.

(VTC News) - Ngày 13/9, ĐH Hùng Vương (Phú Thọ), ĐH Thành Tây, ĐH Nguyễn Trãi, ĐH Hòa Bình, ĐH Đại Nam, ĐH Đông Đô tiếp tục công bố điểm trúng tuyển NV2 và dành hàng nghìn chỉ tiêu cho NV3.

ĐH Hùng Vương : 190 chỉ tiêu NV3

Ngành

Mã

Khối

Điểm TT NV2

XétNV
3

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Các ngành đàotạo đạihọc

- Tin học

103

A

13.0

40

13.0

- Trồng trọt

304

A

13.0

30

13.0

B

14.0

14.0

- Lâm nghiệp

305

A

13.0

30

13.0

B

14.0

14.0

- Chăn nuôi-Thú y

306

A

13.0

30

13.0

B

14.0

14.0

- Quản Trị- Kinh doanh

401

A

13.0

- Kế toán

402

A

14.0

- Tài chính - Ngân hàng

403

A

14.0

- Việt Nam học

605

C

14.0

- Tiếng Trung Quốc

702

D1

15.0

D4

15.0

Các ngành đào tạoCĐ

- Sư phạm Hóa-Sinh

C66

A

13.0

B

13.5

- Sư phạm Địa - GDCD

C68

C

16.5

- Âm nhạc

C72

N

15.0

30

15.0

- Mĩ thuật

C73

H

15.0

30

15.0

Lưu ý: Đối với các mã ngành 304, 305, 306 mức chênh lệch điểm giữa hai khu vực kế tiếp là 1,0 điểm. Các ngành còn lại mức điểm chênh lệch điểm giữa hai khu vực là 0,5. Mức chênh lệch điểm giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm.

Ngành 702 môn Ngoại ngữ tính hệ số 2. Ngành C72 môn Thanh nhạc hệ số 2, Ngành C73 môn Hình họa chì hệ số 2.

ĐH Thành Tây

Điểm trúng tuyển NV2

Các ngành đào tạo đại học:

mã

Khối

Điểm TT NV2

- Khoa học máy tính

101

A

13,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Kỹ thuật xây dựng công trình

102

A

13,0

V

12,0

- Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh

114

A

13,0

- Lâm nghiệp

301

A

13,0

B

14,0

- Công nghệ Sinh học

302

A

13,0

B

14,0

- Quản trị kinh doanh

401

A

13,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Tiếng Anh

701

D1

13,0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Kế toán

C65

A

10,0

D1,2,3,4,5,6

10,0

- Tài chính - Ngân hàng

C66

A

10,0

D1,2,3,4,5,6

10,0

- Tiếng Anh

C67

D1

10,0

Xét tuyển NV3: Nhà trường tiếp tục xét tuyển NV3 vào tất cả các ngành đào tạo. Mức điểm nhận hồ sơ bằng mức điểm chuẩn NV2 trở lên.

ĐH Nguyễn Trãi

Các ngành đào tạo trình độ đại học

Mã

Khối

Điểm TT NV2

- Kinh tế

401

A, D1

13,0

- Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13,0

- Tài chính Ngân hàng

403

A, D1

13,0

- Kế toán

404

A, D1

13,0

- Kiến trúc

405

V

13,0

- Mỹ thuật Công nghiệp

406

H

14,0

Khối V: Môn vẽ nhân hệ số 1,5; khối H môn vẽ không nhân hệ số.

* Xét tuyển NV3: Tiếp tục xét tuyển 240 chỉ tiêu NV3 vào tất cả các ngành đào tạo. Mức điểm nhận hồ sơ từ mức điểm chuẩn NV2 trở lên.

ĐH Hòa Bình

Các ngành đào tạo đại học

Mã

Khối

Điểm TT NV2

- Công nghệ thông tin

101

A,D1,2,3,4

13,0

- Kĩ thuật điện tử, viễn thông

102

A,D1,2,3,4

13,0

- Quản trị kinh doanh

401

A,D1,2,3,4

13,0

- Tài chính- Ngân hàng

402

A,D1,2,3,4

13,0

- Kế toán

403

A,D1,2,3,4

13,0

- Quan hệ công chúng và truyền thông

601

A

13,0

C

14,0

D1,2,3,4

13,0

- Đồ họa ứng dụng

801

H,V

12,0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Công nghệ thông tin

C65

A,D1,2,3,4

10,0

- Quản trị kinh doanh

C70

A,D1,2,3,4

10,0

- Tài chính - Ngân hàng

C71

A,D1,2,3,4

10,0

- Kế toán

C72

A,D1,2,3,4

10,0

Khối V,H tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số ≥ 12; Điểm các môn năng khiếu ≥ 3.0.

Xét tuyển NV3:

Tên ngành đào tạo

Mã

Khối

Chỉ tiêu

Đào tạo trình độ đại học

- Công nghệ thông tin

101

A,D

95

- Kỹ thuật điện tử, Viễn thông

102

A,D

48

- Quản trị kinh doanh

401

A,D

49

- Tài chính- Ngân hàng

402

A,D

112

- Kế toán - Kiểm toán

403

A,D

104

- Quan hệ công chúng và truyền thông

601

A,D,C

212

- Đồ họa ứng dụng

801

H,V

188

Đào tạo trình độ cao đẳng

- Công nghệ thông tin

C65

A,D

48

- Quản trị kinh doanh

C70

A,D

46

- Tài chính- Ngân hàng

C71

A,D

35

- Kế toán - Kiểm toán

C72

A,D

39

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV3 bằng từ mức điểm chuẩn NV2 trở lên. Đối với trình độ CĐ xét tuyển từ nguồn kết quả thi ĐH và CĐ.

ĐH Đại Nam

Các ngành đào tạo đại học:

Mã

Khối

Điểm TT NV2

- Kĩ thuật công trình xây dựng

101

A

13,0

- Công nghệ thông tin

102

A

13,0

- Quản trị kinh doanh

401

A, D1,2,3,4

13,0

- Kế toán

402

A, D1,2,3,4

13,5

- Tài chính Ngân hàng

403

A, D1,2,3,4

13,5

- Tiếng Anh

701

D1

13.0

- Tiếng Trung

702

D1,4

13.0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Công nghệ thông tin

C65

A

10,0

- Tài chính - Ngân hàng

C66

A, D1,2,3,4

10,0

Xét tuyển NV3: Nhà trường tiếp tục dành 500 chỉ tiêu để xét tuyển NV3. Mức điểm nhận hồ sơ đạt từ mức điểm chuẩn NV2 trở lên. Riêng ngành Tài chính Ngân hàng điểm nhận hồ sơ là 14 điểm trở lên.

ĐH Đông Đô

Các ngành đào tạo ĐH

Mã

Khối

Điểm TT NV2

- Kiến trúc

101

V

13,0

- Công nghệ thông tin

102

A

13,0

- Điện tử viễn thông

103

A

13,0

- Xây dựng dân dụng và CN

104

A

13,0

- Công nghệ và môi trường

301

A

13,0

B

14,0

- Quản trị kinh doanh

401

A

13,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Quản trị du lịch

402

A

13,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Tài chính - Ngân hàng

404

A

13,0

- Thông tin học

601

A

13,0

C

14,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Quan hệ quốc tế

602

C

14,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Văn hoá du lịch

603

C

14,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Tiếng Anh

701

D1

13,0

- Tiếng Trung

704

D1,4,6

13,0

Điểm chuẩn khối V không nhân hệ số. Điểm môn vẽ đạt từ 4 điểm trở lên. Ngày nhập hoc: 02/10/2010

Xét tuyển NV3
: Nhà trường tiếp tục xét 1.000 chỉ tiêu NV3 vào tất cả các ngành đào tạo với mức điểm nhận hồ sơ bằng mức điểm chuẩn NV2 trở lên.

Phạm Thịnh

Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn