món lời 0đ của nhà hàngchiến thuật kéo khách của nhà hàng
Xuất bản ngày 10/08/2011 08:05 AM

Một số ĐH dân lập lấy điểm sàn làm điểm chuẩn

(VTC News) - Sáng 10/8, một loạt các trường đại học ngoài công lập đồng thời công bố điểm chuẩn và xét tuyển NV2.

(VTC News) - Sáng 10/8, hàng loạt các trường ĐH dân lập như ĐH Đại Nam, Đại học Dân lập Hải Phòng, ĐH Quốc tế Bắc Hà… công bố điểm chuẩn và xét tuyển hàng ngàn chỉ tiêu NV2.

Trường ĐH Đại Nam lấy mức điểm chuẩn bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT và công bố 1.400 chỉ tiêu NV2 với các chuyên ngành:

Stt

Ngành học

Mã trường quy ước

Khối thi quy ước

Ghi chú

I. ĐẠI HỌC:

1

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng Thương mại)

403

A, D1,2,3,4

Hệ đại học:

· Tuyển sinh trong cả nước: xét tuyển những thí sinh đạt từ điểm sàn trở lên trong kỳ thi tuyển sinh Đại học theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo các khối A; C, D1,2,3,4.

· Điểm trúng tuyển theo ngành.

· Trường có chế độ học bổng cho các thí sinh đạt điểm đầu vào cao, miễn giảm học phí cho các sinh viên có kết quả học tập loại khá, giỏi.

· Học phí đại học: (1 năm - 10 tháng)

+ Ngành Tài chính ngân hàng: 1.180.000 đ/tháng

+ Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, quan hệ công chúng: 1.080.000 đ/tháng

+ Các ngành còn lại: 980.000 đ/tháng

2

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán)

402

A, D1,2,3,4

3

Quản trị Kinh doanh
(Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Quản trị Marketing, Quản trị Nhân sự, Quản trị Ngoại thương, Quản trị Khách sạn - Du lịch, Quản trị Bất động sản, Quản trị dự án)

401

A, D1,2,3,4

4

Quan hệ công chúng

601

A,C, D1,2,3,4

5

Công nghệ Thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Mạng và truyền thông máy tính)

102

A

6

Kỹ thuật công trình xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

101

A

7

Tiếng Anh Thương mại

701

D1

8

Tiếng Trung (Chuyên ngành Biên dịch, Phiên dịch)

702

D1,4

II. CAO ĐẲNG:

1

Tài chính- Ngân hàng

C66

* Hệ cao đẳng:

· Tuyển sinh trong cả nước: xét tuyển những thí sinh đạt từ điểm sàn Cao đẳng trở lên trong kỳ thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng theo đề chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo các khối A; D1,2,3,4.

· Học phí cao đẳng: 800.000 đồng/tháng.
(1 năm - 10 tháng)

2

Kế toán

C67

3

Công nghệ Thông tin

C65

ĐH dân lập Hải Phòng xét NV2 hệ ĐH và CĐ với các thí sinh trên điểm sàn

Cụ thể các ngành nghề như sau:

Stt

Ngành đào tạo

Mã trường

Mã ngành

Khối thi

Hệ Đại học

1

Công nghệ thông tin

DHP

101

A

2

Kỹ thuật Điện - Điện tử:

+ Điện dân dụng & công nghiệp

DHP

102

A

+ Điện tử viễn thông

DHP

103

A

3

Kỹ thuật công trình :

+ Xây dựng dân dụng & công nghiệp

DHP

104

A

+ Xây dựng cầu đường

DHP

105

A

+ Xây dựng và quản lý đô thị

DHP

106

A

+ Cấp thoát nước

DHP

107

A

+ Kiến trúc

DHP

109

V

4

Công nghệ chế biến & bảo quản thực phẩm

DHP

202

A-B

5

Kỹ thuật Môi trường

DHP

301

A-B

6

Quản trị kinh doanh:

DHP

+ Kế toán kiểm toán

DHP

401

A-D1-D3

+ Quản trị doanh nghiệp

DHP

402

A-D1-D3

+ Tài chính ngân hàng

DHP

403

A-D1-D3

+ Kinh doanh chứng khoán

DHP

405

A-D1-D3

7

Việt Nam học (Văn hoá du lịch)

DHP

601

C-D1-D3

8

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh)

DHP

701

D1

Hệ Cao đẳng

1

Công nghệ thông tin

DHP

C65

A

2

Kỹ thuật Điện - Điện tử:

DHP

+ Điện dân dụng & công nghiệp

DHP

C66

A

3

Kỹ thuật công trình :

DHP

+ Xây dựng dân dụng & công nghiệp

DHP

C67

A

+ Xây dựng cầu đường

DHP

C68

A

4

Quản trị kinh doanh:

DHP

+ Kế toán kiểm toán

DHP

C69

A-D1-D3

5

Việt Nam học (Văn hoá du lịch)

DHP

C70

C-D1-D3

ĐH Đông Á ( Đà Nẵng)

Thí sinh sẽ trúng tuyển bậc Đại học nếu có Điểm xét tuyển đạt kết quả như sau:

TT

Chuyên ngành đào tạo

Khối xét tuyển

Điểm xét tuyển
(Đã cộng điểm ưu tiên khu vực và điểm đối tượng)

A

B

C

D

1.

Điện - Điện tử

A,D

13

13

2.

Điện tử -Viễn thông

A,D

13

13

3.

Điện - Tự động hóa

A,D

13

13

4.

Kế toán

A,D

13

13

5.

Quản trị kinh doanh tổng quát

A,B,D

13

14

13

6.

Quản trị kinh doanh Marketing

A,B,D

13

14

13

7.

Quản trị kinh doanh Khách sạn

A,B,D,C

13

14

14

13

8.

Quản trị kinh doanh Nhà hàng

A,B,D,C

13

14

14

13

9.

Quản trị kinh doanh Lữ hành

A,B,D,C

13

14

14

13

10.

Quản trị kinh doanh Tài chính doanh nghiệp

A,B,D

13

14

13

11.

Quản trị nhân sự

A,B,D,C

13

14

14

13

12.

Thương mại điện tử

A,B,D,C

13

14

14

13

Thí sinh sẽ trúng tuyển bậc Cao đẳng nếu có Điểm xét tuyển đạt kết quả như sau:

TT

Chuyên ngành đào tạo

Khối xét tuyển

Điểm xét tuyển và dự kiến trúng tuyển
(Đã cộng điểm ưu tiên khu vực và điểm đối tượng)

A

B

C

D

V

1.

Điện - Điện tử

A,D

10

10

2.

Điện tử - Viễn thông

A,D

10

10

3.

Điện - Tự động hóa

A,D

10

10

4.

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A,B,D,V

10

11

10

14

5.

Xây dựng cầu đường

A,B,D,V

10

11

10

14

6.

Lập trình ứng dụng

A,B,D

10

11

10

7.

Đồ họa ứng dụng

A,B,D

10

11

10

8.

Quản trị mạng

A,B,D

10

11

10

9.

Kế toán

A,B,C,D

10

11

11

10

10.

Quản trị kinh doanh tổng quát

A,B,C,D

10

11

11

10

11.

Quản trị kinh doanh Khách sạn

A,B,C,D

10

11

11

10

12.

Quản trị kinh doanh Nhà hàng

A,B,C,D

10

11

11

10

13.

Quản trị kinh doanh Lữ hành

A,B,C,D

10

11

11

10

11.

Quản trị kinh doanh Marketing

A,B,C,D

10

11

11

10

15.

Quản trị kinh doanh Tài chính doanh nghiệp

A,B,C,D

10

11

11

10

16.

Quản trị nhân sự

A,B,C,D

10

11

11

10

17.

Thương mại điện tử

A,B,C,D

10

11

11

10

18.

Quản trị văn phòng

A,B,C,D

10

11

11

10

19.

Hướng dẫn viên du lịch (Việt Nam Học)

A,B,C,D

10

11

11

10

20.

Lễ tân khách sạn

A,B,C,D

10

11

11

10

ĐH Quốc tế Bắc Hà công bố điểm chuẩn bằng điểm sàn Bộ GD&ĐT

STT

Ngành đào tạo

Mã

Khối

01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C65

A

02

Công nghệ thông tin

C66

A

03

Quản trị kinh doanh

C67

A,D1,2,3,4,5,6

04

Kế toán

C68

A,D1,2,3,4,5,6

05

Tài chính - Ngân hàng

C69

A,D1,2,3,4,5,6


Điểm trúng tuyển đại học năm học 2011 - 2012 đối với các thí sinh thuộc từng khu vực và đối tượng dự thi đại học theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT đăng ký xét tuyển theo NV1, NV2, NV3 vào Trường.

Đối tượng/Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

13

12.5

12

11.5

UT2

12

11.5

11

10.5

UT1

11

10.5

10

9.5

Điểm sàn đại học khối A và khối D đối với HSPT ở KV3: 13

Vào các ngành khối kinh tế tuyển thí sinh thi khối A hoặc D, vào các ngành kỹ thuật chỉ tuyển thí sinh thi khối A.

STT

Ngành đào tạo

Mã

Khối

01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C65

A

02

Công nghệ thông tin

C66

A

03

Quản trị kinh doanh

C67

A,D1,2,3,4,5,6

04

Kế toán

C68

A,D1,2,3,4,5,6

05

Tài chính - Ngân hàng

C69

A,D1,2,3,4,5,6

Điểm chuẩn hệ Cao đẳng:

Đối tượng/Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

10

9.5

9

8.5

UT2

9

8.5

8

7.5

UT1

8

7.5

7

6.5

Đại học Công nghệ Đông Á được giao 1440 chỉ tiêu, cụ thể như sau:

STT

Bậc đào tạo

Chỉ tiêu


Tổng

1.440

Đại học, Cao đẳng

1

Hệ chính quy

900

2

Hệ vừa làm vừa học, liên thông, bằng hai

540

Các ngành đào tạo thuộc 3 nhóm ngành: Quản trị - Kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán.
Điều kiện xét tuyển với các thí sinh có điểm bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT.

Phạm Thịnh



Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn