cua Cà Mau mua ở đâu ngoncua cấp đông có ngon không?
Xuất bản ngày 14/09/2010 06:33 AM

Hơn 1.000 chỉ tiêu NV3 vào ĐH Quảng Nam, ĐH Đồng Tháp

(VTC News)- Ngày 13/9, ĐH Quảng Nam và ĐH Đồng Tháp tiếp tục công bố điểm trúng tuyển NV2 và chỉ tiêu xét tuyển NV3 vào trường.

(VTC News)- Ngày 13/9, ĐH Quảng

Nam
và ĐH Đồng Tháp tiếp tục công bố điểm trúng tuyển NV2 và chỉ tiêu xét tuyển NV3 vào trường. Hai trường công bố hơn 1.000 chỉ tiêu NV3.


Trường ĐH Quảng

Nam

Bậc ĐH:

TT

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

Điểm trúng tuyển NV2

1

Sư phạm Toán

100

A

13

2

Sư phạm Vật lý

101

A

13

15

15.5

3

Sư phạm Ngữ văn

102

C

14

4

Giáo dục Tiểu học

103

A

13

C

14

5

Kế toán

104

A

13

40

14

D1

13

14

6

Quản trị kinh doanh

105

A

13

40

13

D1

13

13

7

Tiếng Anh

107

D1

13

55

15,5

8

Việt

Nam
học

108

C

14

65

14

D1

13

13

9

Sư phạm Sinh-KTNN

109

B

14

30

14

10

Công nghệ thông tin

110

A

13

55

13

Bậc CĐ:

Tên ngành

Mã

Khối

Điểm trúng tuyển

NV1

NV2

Nguồn ĐH

Nguồn CĐ

Nguồn ĐH

Nguồn CĐ

Công tác xã hội

C69

C

11.0

11.0

11.0

11.0

Việt nam học

C70

C

11.0

11.0

11.0

11.0

D1

10.0

10.0

10.0

10.0

Tiếng Anh

C71

D1

10.0

11.0

10.5

11.5

Tin học

C72

A

10.0

10.0

10.0

10.0

Kế toán

C75

A

10.0

11.0

10.5

11.5

D1

10.0

11.0

10.5

11.5

Sư phạm Toán

C77

A

13.0

14.0

13.5

14.5

Tài chính-Ngân hàng

C80

A

10.0

10.0

10.0

10.0

D1

10.0

10.0

10.0

10.0

Quản trị kinh doanh

C81

A

10.0

10.0

10.0

10.0

D1

10.0

10.0

10.0

10.0

Xét tuyển NV3:

- Các ngành bậc đại học:

Ngành

Mã

Khối

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Tiếng Anh

107

D1

20

15,5

Việt

Nam
học

108

C

40

14,0

D1

13,0

Sư phạm Sinh-KTNN

109

B

20

14,0

Công nghệ thông tin

110

A

30

13,0

Các ngành bậc cao đẳng:

Tên ngành đào tạo

Mã

Khối

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Nguồn ĐH

Nguồn CĐ

Giáo dục thể chất

C65

B, T

50

Giáo dục Mầm non

C66

M, D1

50

Tiếng Anh

C71

D1

20

10,5

11,5

Tin học

C72

A

10

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

C81

A

20

10,0

10,0

D1

Sư phạm Nhạc-Công tác Đội

C82

C, N

50

Trường Đại học Đồng Tháp

TT

Ngành

Mã

Khối

Điểm chuẩn
NV 1

Điểm chuẩn NV2

Điểm xét NV3

Chỉ tiêu
NV3

Hệ đại học

1

Sư phạm Toán học

101

A

13.0

13.0

2

Sư phạm Tin học

102

A

13.0

13.0

3

Sư phạm Vật lý

103

A

13.0

13.0

4

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

104

A

13.0

13.0

5

Khoa học Máy tính

105

A

13.0

13.0

13.0

107

6

Sư phạm Hóa học

201

A

13.0

13.0

7

Sư phạm Sinh học

301

B

14.0

14.0

8

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

302

B

14.0

14.0

9

Khoa học Môi trường

303

B

14.0

10

Nuôi trồng thủy sản

304

A,B

13,0; 14,0

13,0; 14,0

11

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13.0

13.0

12

Kế toán

403

A

13.0

13.0

13

Tài chính - Ngân hàng

404

A

13.0

13.0

14

Quản lý đất đai

407

A

13.0

13.0

13.0

56

15

Quản lý văn hóa

409

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

14,0; 13,0

79

16

Công tác xã hội

501

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

14,0; 13,0

91

17

Việt

Nam
học

502

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

18

Sư phạm Ngữ văn

601

C

14.0

14.0

19

Sư phạm Lịch sử

602

C

14.0

14.0

20

Sư phạm Địa lý

603

C

14.0

14.0

21

Giáo dục Chính trị

604

C

14.0

14.0

14.0

15

22

Thư viện - Thông tin

605

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

14,0; 13,0

79

23

Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

15.0

15.0

24

Tiếng Anh

702

D1

15.0

15.0

15.0

73

25

Tiếng Trung Quốc

703

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

14,0; 13,0

36

26

Sư phạm Âm nhạc

801

N

20.0

27

Sư phạm Mỹ thuật

802

H

14.0

28

Thiết kế đồ họa

803

H

13.0

13.0

13.0

15

29

Giáo dục Tiểu học

901

A,C,D1

13,0; 14,0; 13,0

30

Giáo dục Mầm non

902

M

13.0

31

Giáo dục Thể chất

903

T

16.5

Hệ cao đẳng

185

1

Sư phạm Toán học

C65

A

10.0

10.0

10.0

2

Sư phạm Tin học

C66

A

10.0

10.0

10.0

3

Sư phạm Vật lý

C67

A

10.0

10.0

10.0

4

Sư phạm Hóa học

C68

A

10.0

10.0

10.0

5

Sư phạm Sinh học

C69

B

11.0

11.0

11.0

6

SP Kỹ thuật Nông nghiệp

C70

B

11.0

11.0

11.0

7

Sư phạm Ngữ văn

C71

C

11.0

11.0

11.0

8

Sư phạm Lịch sử

C72

C

11.0

11.0

11.0

9

Sư phạm Địa lý

C73

C

11.0

11.0

11.0

10

Sư phạm Âm nhạc

C74

N

17.0

17.0

17.0

11

Sư phạm Mỹ thuật

C75

H

11.0

11.0

11.0

12

Giáo dục Tiểu học

C76

A,C,D1

10,0; 11,0; 10,0

10,0; 11,0; 10,0

10,0; 11,0; 10,0

13

Giáo dục Mầm non

C77

M

10.0

14

Giáo dục Thể chất

C78

T

14.0

15

Tin học ứng dụng

C79

A

10.0

10.0

10.0

16

Thư viện - Thông tin

C80

C, D1

11,0; 10,0

11,0; 10,0

11,0; 10,0

73

17

Thiết kế đồ họa

C81

H

10.0

10.0

10.0

18

Công nghệ thiết bị trường học

C82

A, B

10,0; 11,0

10,0; 11,0

10,0; 11,0

19

Địa lý

C83

C, D1

11,0; 10,0

11,0; 10,0

11,0; 10,0

55

20

Tiếng Anh

C84

D1

12.0

12.0

12.0

57

Phạm Thịnh

Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn