món cho vườn bia (beer garden)cua cấp đông có ngon không?cua Cà Mau mua ở đâu ngon
Xuất bản ngày 04/03/2011 08:40 AM

Giữ nguyên như năm ngoái: ĐHQGHN tuyển 5.500 chỉ tiêu

(VTC News)- ĐHQGHN vừa công bố tổng chỉ tiêu vào các trường ĐH thành viên là 5.500 chỉ tiêu.


(VTC News) - ĐHQGHN vừa công bố tổng chỉ tiêu vào các trường ĐH thành viên là 5.500 chỉ tiêu. Năm nay, ĐHQGHN giữ nguyên chỉ tiêu tuyển sinh bằng năm 2011 và có sự thay đổi nhỏ ở một số ngành.

Thí sinh dự thi ĐH năm 2010 ( Ảnh: Phạm Thịnh)

Chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy các ngành đào tạo năm 2011

Số

TT

Tên trường, ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành quy ước

Khối thi

quy ước

Chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

5.500

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

(Nhà E3, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547865

Website: http://www.coltech.vnu.edu.vn

Các ngành đào tạo:

QHI

560

Nhóm ngành Công nghệ Thông tin; Công nghệ điện tử- viễn thông

370

- Khoa học máy tính

104

A

- Công nghệ Thông tin

105

A

- Hệ thống thông tin

- Công nghệ điện tử- Viễn thông

114

109

A

A

Nhóm ngành Công nghệCơ điện tử:

80




- Công nghệ Cơ điện tử

117

A

Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật, Cơ học kỹ thuật:

110

- Vật lý kỹ thuật

115

A

- Cơ học kỹ thuật

116

A

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(334 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585279; (04) 38583795

Website: http://www.hus.edu.vn

http://www.hus.edu.vn/tuvants

Các ngành đào tạo:

QHT

1.310

Khoa Toán - Cơ - Tin học

270

- Toán học

101

A





- Toán - Tin ứng dụng

103

A

Khoa Vật lý

140

- Vật lý

106

A

- Khoa học vật liệu

107

A

- Công nghệ Hạt nhân

108

A

Khoa Khí tượng - Thủy văn - Hải dương

120

- Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học

110

A




Khoa Hóa học

190

- Hoá học

201

A

- Công nghệ Hoá học

202

A

- Hoá dược

210

A

Khoa Địa lý

120

- Địa lý

204

A

- Địa chính

205

A

Khoa Địa chất

120

- Địa chất

206

A

- Địa kỹ thuật - Địa môi trường

208

A

- Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

A

Khoa Sinh học

170

- Sinh học

301

A,B

- Công nghệ Sinh học

302

A,B

Khoa Môi trường

180




- Khoa học Môi trường

303

A,B

- Công nghệ Môi trường

305

A

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

(336 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585237; (04) 35575892;

Website: http://www.ussh.edu.vn

http://dt.ussh.edu.vn

Diễn đàn: http://dt.ussh.edu.vn/diendan/

Các ngành đào tạo:

QHX

1.400

- Tâm lý học

501

A,C,D1,2,3,4,5,6

80

- Khoa học quản lý

502

A,C,D1,2,3,4,5,6

110

- Xã hội học

503

A,C,D1,2,3,4,5,6

70

- Triết học

504

A,C,D1,2,3,4,5,6

70

- Chính trị học

507

A,C,D1,2,3,4,5,6

70

- Công tác xã hội

512

C,D1,2,3,4,5,6

70

- Văn học

601

C,D1,2,3,4,5,6

100

- Ngôn ngữ học

602

C,D1,2,3,4,5,6

60

- Lịch sử

603

C,D1,2,3,4,5,6

100

- Báo chí

604

C,D1,2,3,4,5,6

100

- Thông tin - Thư viện

605

A,C,D1,2,3,4,5,6

60

- Lưu trữ học và Quản trị văn phòng

606

A,C,D1,2,3,4,5,6

70

- Đông phương học

607

C,D1,2,3,4,5,6

120

- Quốc tế học

608

A,C,D1,2,3,4,5,6

80

- Du lịch học

609

A,C,D1,2,3,4,5,6

90

- Hán Nôm

610

C,D1,2,3,4,5,6

30

- Nhân học

614

A,C,D1,2,3,4,5,6

60

- Việt Nam học

615

C,D1,2,3,4,5,6

60

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

(Đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04)37547269; (04)37548111

Website: www.ulis.vnu.edu.vn

Các ngành đào tạo:

QHF

1.200

- Tiếng Anh (phiên dịch)

701

D1

520

- Sư phạm Tiếng Anh

711

D1

- Tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh Quản trị kinh doanh, Tiếng Anh Kinh tế đối ngoại, Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng)

721

D1

- Tiếng Nga (phiên dịch)

702

D1,2

75

- Sư phạm Tiếng Nga

712

D1,2

- Tiếng Pháp (phiên dịch)

703

D1,3

150

- Sư phạm Tiếng Pháp

713

D1,3

- Tiếng Trung Quốc (phiên dịch)

704

D1,4

170

- Sư phạm Tiếng Trung Quốc

714

D1,4

- Tiếng Đức (phiên dịch)

705

D1,5

80




- Tiếng Nhật (phiên dịch)

706

D1,6

130

- Sư phạm Tiếng Nhật

716

D1,6

- Tiếng Hàn Quốc (phiên dịch)

707

D1

75





TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

(Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547506 (305, 325), (04) 37450056

Website: www.ueb.edu.vn

Các ngành đào tạo:

QHE

430

- Kinh tế chính trị

401

A,D1

50

- Kinh tế đối ngoại

402

A,D1

100

- Quản trị kinh doanh

403

A,D1

60

- Tài chính - Ngân hàng

404

A,D1

110

- Kinh tế phát triển

405

A,D1

60

- Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán)

406

A,D1

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

(Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547969, Fax: (04) 37548092;

Email: [email protected]

Website: http://www.education.vnu.edu.vn

Các ngành đào tạo:

QHS

300

- Sư phạm Toán học

111

A

50

- Sư phạm Vật lý

113

A

50

- Sư phạm Hoá học

207

A

50

- Sư phạm Sinh học

304

A,B

50

- Sư phạm Ngữ văn

611

C,D1,2,3,4

50

- Sư phạm Lịch sử

613

C,D1,2,3,4

50

KHOA LUẬT

(Nhà E1, 144 đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội). ĐT: (04) 37549714

Các ngành đào tạo:

QHL

300

- Luật học

505

A,C,D1,3

220

- Luật kinh doanh

506

A,D1,3

80

KHOA QUỐC TẾ

(144 Đường Xuân Thuỷ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội); Điện thoại: (04) 37548065;

(04) 35577275/35571662/35571994

Email: [email protected]

Website: www.khoaquocte.vn

www.is.vnu.edu.vn

Các ngành đào tạo (Cần đọc kỹ thông tin ở cột ghi chú về phương thức xét tuyển của khoa Quốc tế):

550

- Chương trình đào tạo do ĐHQGHN cấp bằng:

+ Kinh doanh quốc tế

+ Kế toán, phân tích và kiểm toán

140

100

40

- Đào tạo bằng tiếng Anh do trường ĐH đối tác cấp bằng:

+ Kế toán do ĐH Help hoặc một trường ĐH Anh, Úc cấp bằng

+ Khoa học quản lý do ĐH Keuka cấp bằng

310

150

160

- Đào tạo bằng tiếng Pháp do các trường ĐH của Pháp cấp bằng:

+ Bác sỹ Nha khoa

+ Kinh tế - Quản lý

60

20

40

- Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc do các trường ĐH của Trung Quốc cấp bằng:

+ Kinh tế - Tài chính

+ Trung y - Dược

+ Hán ngữ

+ Giao thông

40

15

5

10

10

Phạm Thịnh - Nguyễn Hà

Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn