cua Cà Mau mua ở đâu ngonmua cua cốm ở đâu tphcm
Xuất bản ngày 15/08/2011 07:00 AM

Điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên, Văn Lang, Hùng Vương,Mở TPHCM

(VTC News)- Ngày 14/8, thêm hàng loạt các trường như: ĐH Tây Nguyên, ĐH Vinh, ĐH Văn Lang, ĐH Hùng Vương, ĐH Mở TP. HCM công bố điểm chuẩn và hàng nghìn NV2.

(VTC News)- Ngày 14/8, thêm hàng loạt các trường như: ĐH Tây Nguyên, ĐH Vinh, ĐH Văn Lang, ĐH Hùng Vương, ĐH Mở TP. HCM công bố điểm chuẩn và hàng nghìn chỉ tiêu xét tuyển NV2.


1. Trường ĐH Tây Nguyên

TRƯỜNG ĐH TÂY NGUYÊN

Mã ngành

Điểm chuẩn NV1

Bậc ĐH

Sư phạm Toán

101

17.0

Sư phạm Lý

102

14

Công nghệ thông tin

103

13

Sư phạm Hoá

104

14.5

Kinh tế Nông nghiệpA

401

13

Kinh tế Nông nghiệpD

13

+ Quản trị kinh doanh A

402

13.5

+ Quản trị kinh doanh thương mại A

+ Quản trị kinh doanh D

14

+ Quản trị kinh doanh thương mại D

Kế toán A

403

15

Kế toán D

14

Quản lýđất đai

404

13.5

Công nghệ sau thu hoạch A

405

13

Công nghệ sau thu hoạch B

14

Tài chính ngân hàng A

406

17

Tài chính ngân hàng D

16

Công nghệkỹ thuật điện tử

501

13

Công nghệ môi trường

502

13

Sư phạm Tiểu học A

901

15

Sư phạm Tiểu học C

17

Sư phạm Sinh học

301

15

Bảo vệ thực vật

302

14

Khoa học cây trồng

303

14

Chăn nuôi

304

14

Thú y

305

14

Lâm sinh

306

14

Y đa khoa

307

23.5

Quản lý tài nguyên và môi trường

308

17

Điều dưỡng

309

18.5

Sinh học

310

14

Sư phạm Ngữ Văn

601

14.5

Giáo dục Chính trị

604

14

Văn học

606

14

Triết học C

608

14

Triết học D

13

Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai C

902

14

Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai D

13

Sư phạm Tiếng Anh

701

15

Ngôn ngữ Anh

702

13

Giáo dục mầm non

903

20

Giáo dục Thể chất

605

19.5

Bậc CĐ

Quản lýđất đai

C65

10

Quản lý tài nguyên và môi trường

C66

11

Chăn nuôi

C67

11

Lâm sinh

C68

11

Khoa học cây trồng

C69

11

Xét tuyển NV2

Ngành

Khối

Chỉ tiêu NV2

Điểm sàn NV2

Bậc ĐH

Công nghệ thông tin

A

50

13.0

Công nghệ sau thu hoạch A

A

20

13,0

Công nghệ sau thu hoạch B

B

40

14,0

Công nghệ Kỹ thuật điện tử

A

50

13,0

Công nghệ Môi trường

A

40

13.0

Bảo vệ thực vật

B

40

14,0

Khoa học cây trồng(Trồng trọt)

B

30

14,0

Chăn nuôi

B

60

14,0

Thú y

B

30

14,0

Lâm sinh

B

30

14,0

Sinh học

B

50

14.0

Giáo dục chính trị

C

40

14.0

Văn học

C

60

14.0

Triết học C

C

30

14,0

Triết học D

D1

30

13,0

Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai C

C

20

14,0

Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai D

D1

20

13,0

Ngôn ngữ Anh

D1

30

13,0

Bậc CĐ

Quản lý đất đai

A

30

10,0

Quản lý tài nguyên và môi trường

B

30

11,0

Chăn nuôi

B

60

11,0

Lâm sinh

B

60

11,0

Khoa học cây trồng (Trồng trọt)

B

60

11,0






2. ĐH Vinh vừa công bố điểm sàn, chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào trường.

TRƯỜNG ĐH VINH

Mã ngành

Khối

Điểm sàn NV2

Chỉ tiêu NV2

Sư phạm Toán học

100

A

16

25

Sư phạm Tin học

101

A

15

55

Sư phạm Vật lý

102

A

15

42

Sư phạm Hoá học

201

A

15

21

Sư phạm Sinh học

301

B

15

14

Giáo dục thể chất

903

T

23

0

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

504

A

15

50

B

15

C

15

Giáo dục Chính trị

501

C

15

42

Sư phạm Ngữ văn

601

C

17

0

Sư phạm Lịch sử

602

C

16.5

0

Sư phạm Địa lý

603

C

15

26

Sư phạm tiếng Anh

701

D1

20

25

Giáo dục Tiểu học

901

M

15

0

Giáo dục Mầm non

902

M

15

0

Quản lý Giáo dục

608

A

14

95

C

14

D1

17.5

Ngôn ngữ Anh

751

D1

18

65

Công tác xã hội

607

C

14

74

Du lịch

606

C

14

63

Lịch sử

605

C

14

85

Văn học

604

C

14

80

Luật

503

A

14

64

C

16

82

Quản lý Tài nguyên

và Môi trường

307

A

13

80

B

14

Khoa học Môi trường

306

B

14.5

74

Khuyến Nông

305

A

13

70

B

14

Nông nghiệp

304

A

13

70

B

14

Nuôi trồng Thuỷ sản

303

A

13

50

B

14

Sinh học

302

B

14

40

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

108

A

14

64

Công nghệ Thông tin

107

A

14

82

Kỹ thuật Xây dựng

106

A

15.5

76

Quản lý đất đai

205

A

13

60

B

14

Tài chính ngân hàng

402

A

16

161

Kế toán

401

A

16

123

Quản trị kinh doanh

400

A

15

75

Công nghệ thực phẩm

204

A

13

47

Hoá học

202

A

13

50

Toán ứng dụng

109

A

13

48

Khoa học máy tính

104

A

13

44

Chính trị học

502

C

14

45

Toán học

103

A

13

50

Vật lý học

105

A

13

50

3. Điểm chuẩn ĐH Mở TPHCM

Ngành

Khối

Điểm sàn

NV2

Tin học (101)

A, D1

14,0

Xây dựng (102)

A

14,0

Công nghệ Sinh học (301)

A, B

14,5

Quản trị Kinh doanh (401)

A, D1

15,5

Kế toán (404)

A, D1

15,5

Kinh tế (402)

A, D1

14,5

Tài chính - Ngân hàng (403)

A, D1

16,5

A, D1

14,5

Luật kinh tế (406)

C

16,0

Đông Nam Á học (501)

C, D1

14,5- 13,5

Xã hội học

C, D1

14,5 - 13,5

Công tác xã hội (602)

C D1

14,5 - 13,5

Tiếng Trung Quốc (704)

D1,D4

13,5

Tiếng Nhật (705)

D1, D4, D6

13,5

Bậc CĐ

Tin học (C65)

A, D1

10,5

Công tác xã hội (C69)

C

11,5

D1

10,5

Tiếng Anh (C70)

D1

10,5

4. ĐH Văn Lang

Ngành

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

Điểm xét tuyển NV2

Kỹ thuật phần mềm

A, D1

13

13

Kỹ thuật nhiệt

A

13

13

Kỹ thuật công trình xây dựng

A

13

13

Kiến trúc

V

21

21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A

13

13

B

14

14

Công nghê sinh học

A

13

13

B

14

14

Tài chính - Ngân hàng

A, D1

14

14,5

Kế toán

A, D1

13

13

Quản trị kinh doanh

A, D1

13,5

14

Kinh doanh thương mại

A, D1

13

13

Quản trị khách sạn

A, D1, D3

13

13

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

A, D1, D3

13

13

Quan hệ công chúng

A, D1

13

13

C

14

14

Ngôn ngữ Anh

D1

17

17

Thiết kế đồ họa

H

22

22

V

21

21

Thiết kế nội thất

H

23

23

V

21

21

Thiết kế thời trang

H

22

22

V

20

20

Thiết kế công nghiệp

H

21

21

V

20

20

5. ĐH Hùng Vương TPHCM

Hệ ĐH: 1.500 chỉ tiêu

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

102

Công nghệ thông tin

Khối A: 13 Khối D: 13

Khối A: 13 Khối D: 13

70

103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Khối A: 13

Khối A: 13

70

300

Công nghệ sau thu hoạch

Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13

Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13

70

401

Quản trị kinh doanh

Khối A: 13 Khối D: 13

Khối A: 13 Khối D: 13

270

402

Quản trị bệnh viện

Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13

Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13

120

403

Tài chính - ngân hàng

Khối A: 13 Khối D: 13

Khối A: 13 Khối D: 13

300

404

Kế toán - kiểm toán

Khối A: 13 Khối D: 13

Khối A: 13 Khối D: 13

250

501

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Khối A: 13 Khối C: 14 Khối D: 13

Khối A: 13 Khối C: 14 Khối D: 13

200

701

Ngôn ngữ Anh

Khối D1: 13

Khối D1: 13

100

705

Ngôn ngữ Nhật

Khối D: 13

Khối D: 13

50

Hệ CĐ: 300 chỉ tiêu

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

C65

Công nghệ thông tin

Khối A: 10 Khối D: 10

Khối A: 10 Khối D: 10

40

C70

Công nghệ sau thu hoạch

Khối A: 10 Khối B: 11 Khối D: 10

Khối A: 10 Khối B: 11 Khối D: 10

40

C69

Quản trị kinh doanh

Khối A: 10 Khối D: 10

Khối A: 10 Khối D: 10

75

C74

Kế toán - kiểm toán

Khối A: 10 Khối D: 10

Khối A: 10 Khối D: 10

65

C71

Tiếng Anh

Khối D1: 10

Khối D1: 10

40

C72

Tiếng Nhật

Khối D: 10

Khối D: 10

40

Phạm Thịnh



Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn