món độc lạ cho nhà hàngcua Cà Mau mua ở đâu ngonmón cho vườn bia (beer garden)
Xuất bản ngày 11/08/2011 09:14 AM

Điểm chuẩn ĐH KHTNHN, Công Đoàn, Y Hải Phòng

(VTC News)- Sáng nay 11/8, ĐH Khoa học tự nhiên, ĐH Công Đoàn, ĐH Y tế công cộng… công bố điểm chuẩn và dành hàng nghìn chỉ tiêu xét tuyển NV2.

(VTC News)- Sáng nay 11/8, ĐH Khoa học tự nhiên, ĐH Công Đoàn, ĐH Y tế công cộng… công bố điểm chuẩn và dành hàng nghìn chỉ tiêu xét tuyển NV2.


1. ĐH Công Đoàn công bố điểm chuẩn

1. Điểm xét tuyển theo khối:

STT

Khối

Điểm

xét tuyển

1

A

15,0

2

C

17,0

3

D1

16,5

2. Điểm xét tuyển theo ngành:

TT

Ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

101 - Bảo hộ Lao động

A

15,0

2

402 - Quản trị Kinh doanh

A

15,0

403 - Quản trị Kinh doanh

D1

16,5

3

404 - Quản trị nhân lực

A

15,0

405 - Quản trị nhân lực

D1

16,5

4

406 - Kế toán

A

16,5

407 - Kế toán

D1

17,0

5

408 - Tài chính Ngân hàng

A

17,0

409 - Tài chính Ngân hàng

D1

17,5

6

501 - Xã hội học

C

17,0

503 - Xã hội học

D1

16,5

7

502 - Công tác xã hội

C

17,0

504 - Công tác xã hội

D1

16,5

8

505 - Luật

C

18,5

506 - Luật

D1

16,5

Những sinh viên đỗ vào trường theo khối nhưng chưa đủ điểm vào ngành đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu.

2. ĐH Y tế Công cộng:Điểm trúng tuyển vào trường: 18,0 điểm

3. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQGHN)

Mã

Khối

thi

Điểm

chuẩn
NV1

Xét tuyển nguyện vọng 2

Mức điểm

nộp hồ sơ

Chỉ tiêu
xét tuyển

ĐH Khoa học Tự nhiên

Toán học

101

A

17,0

17,0

80

Toán-Tin ứng dụng

103

A

17,5

17,5

70

Vật lý

106

A

17,0

17,0

25

Khoa học vật liệu

107

A

17,0

17,0

20

Công nghệ hạt nhân

108

A

17,0

17,0

25

Khí tượng-Thủy văn-Hải dương

110

A

16,0

16,0

75

Hoá học

201

A

18,0

Công nghệ hoá học

202

A

18,0

Hóa dược

210

A

19,0

Địa lý

204

A

16,0

16,0

30

Địa chính

205

A

16,0

16,0

10

Địa chất

206

A

16,0

16,0

30

Địa kỹ thuật-địa môi trường

208

A

16,0

16,0

30

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

A

16,0

16,0

30

Sinh học

301

A

17,0

B

21,0

Công nghệ sinh học

302

A

18,0

B

22,5

Khoa học môi trường

303

A

18,0

B

20,5

Công nghệ môi trường

305

A

18,0

4. ĐH Giáo Dục (ĐHQGHN)


Mã

Khối

thi

Điểm

chuẩn
NV1

Xét tuyển nguyện vọng 2

Mức điểm

nộp hồ sơ

Chỉ tiêu
xét tuyển

ĐH Giáo dục

Sư phạm Ngữ văn

611

C

17,0

17,0

40

D

17,0

17,0

20

Sư phạm Lịch Sử

613

C

17,0

D

17,0

Sư phạm Toán học

111

A

18,0

Sư phạm Vật lý

113

A

17,0

17,0

10

Sư phạm Hoá học

207

A

18,0

Sư phạm Sinh học

304

A

17,0

17,0

15

B

20,0

Điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 là tổng điểm thi tuyển sinh bằng điểm chuẩn nguyện vọng 1 của ngành xin xét tuyển.

5. Khoa Quốc tế (ĐHQGHN)

Khoa Quốc tế tuyển sinh 550 chỉ tiêu vào các chương trình đào tạo liên kết quốc tế được tổ chức theo mô hình học toàn phần tại Việt Nam hoặc du học bán phần. Điểm chuẩn xét tuyển vào các ngành đào tạo cụ thể như sau:

STT

Ngành

Đơn vị cấp bằng

Điểm thi năm 2010

(chưa tính điểm KV)

Điểm thi năm 2011

(chưa tính điểm KV)

A

B

D

A

B

D

1

Kinh doanh quốc tế

Đại học Quốc gia Hà Nội

17

-

18

16

-

17

2

Kế toán, phân tích và kiểm toán

Đại học Quốc gia Hà Nội

13

-

13

13

-

13

3

Kế toán

Đại học HELP (Malaysia)

13

14

13

13

14

13

4

Khoa học Quản lý

Đại học Keuka (Hoa kỳ)

13

14

13

13

14

14

5

Nha khoa

Đại học Nantes (Pháp)

21

21

21

21

21

21

6

Kinh tế - Quản lý

Đại học Paris Sud 11 (Pháp)

17

20

18

16

20

17

Những thí sinh không đạt điểm chuẩn được xét tuyển vào chương trình Dự bị đại học theo tiêu chí tuyển sinh của đại học nước ngoài.

Khoa Quốc tế (ĐHQGHN) thông báo xét tuyển NV2 trên cơ sở điểm sàn đại học của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN. Theo đó, những thí sinh thi khối A đạt 16 điểm, khối D đạt 17 điểm (3 đầu điểm) hoặc 24 điểm (môn Ngoại ngữ đã nhân đôi) có thể đăng ký vào học ngành Kinh doanh quốc tế do ĐHQGHN cấp bằng. Thời gian học ngành Kinh doanh quốc tế 4 năm, trong quá trình học sinh viên có thể lựa chọn thêm các ngành phụ gồm Kế toán, Tài chính, Marketing.

Thí sinh đạt điểm sàn của Bộ GD&ĐT (khối A, D là 13 điểm) có thể đăng ký học ngành Kế toán, Phân tích và Kiểm toán. Sau thời gian đào tạo 4,5 năm, sinh viên tốt nghiệp sẽ nhận tấm bằng Cử nhân Kế toán, Phân tích và Kiểm toán do ĐHQGHN cấp.

7.ĐH Hải Phòng

Ngành

Mã

Khối

Điểm TT NV1

Đào tạo trình độ đại học

Các ngành đào tạo đại học sư phạm

- ĐHSP Toán (THPT)

101

A

13,0

- ĐHSP Vật lý (THPT)

103

A

13,0

- ĐHSP Hoá học (THPT)

104

A

13,0

- ĐHSP Kỹ thuật công nghiệp

105

A

13,0

- ĐHSP Ngữ văn

601

C

14,0

- ĐHSP Địa lí

602

C

14,0

- ĐHSP Tiếng Anh (*)

701

D1

18,0

- Giáo dục Tiểu học

901

A

13,0

C

14,0

D1

13,0

- Giáo dục Thể chất (*)

902

T

20,0

- Giáo dục Mầm non

904

M

15,5

- Giáo dục Chính trị

905

A

13,0

C

14,0

D1

13,0

- Sư phạm Âm nhạc (*)

906

N

14,0

Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)

- Cử nhân Toán học

151

A

13,0

- Công nghệ thông tin

152

A

13,0

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

154

A

13,0

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng

156

A

13,0

- Công nghệ chế tạo máy cơ khí

158

A

13,0

- Khoa học cây trồng

351

A

13,0

B

14,0

- Nuôi trồng thuỷ sản

352

A

13,0

B

14,0

- Chăn nuôi

353

A

13,0

B

14,0

- Cử nhân Quản trị Kinh doanh

451

A

13,0

D1

13,0

- Cử nhân Kế toán

452

A

14,5

D1

14,5

- Cử nhân Kinh tế

453

A

13,0

D1

13,0

- Cử nhân Tài chính - Ngân hàng

454

A

13,5

D1

13,5

- Cử nhân Văn học

651

C

14,0

- Cử nhân Lịch sử

652

C

14,0

- Cử nhân Việt Nam học

653

C

14,0

D1

13,0

- Cử nhân Công tác xã hội

654

C

14,0

D1

13,0

- Cử nhân Tiếng Anh (*)

751

D1

16,5

- Cử nhân Tiếng Trung (*)

754

D1

16,5

D4

16,5

Đào tạo trình độ cao đẳng

- CĐSP Vật lí

C65

A

10,0

- CĐSP Hóa học

C66

A

10,0

B

11,0

- CĐSP Ngữ văn

C67

C

11,0

- CĐ Giáo dục mầm non

C71

M

10,0

- CĐ Kế toán

C72

A

10,0

D1

10,0

- CĐ Quản trị Kinh doanh

C73

A

10,0

D1

10,0

- CĐ Quản trị Văn phòng

C74

C

11,0

D1

10,0

- CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng

C75

A

10,0

Các ngành có dấu (*) là điểm được nhân hệ số sau khi đã đạt điểm sàn theo quy định. Các ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng

8. ĐH Y Hải Phòng

Các ngành đào tạo đại học:

Mã

Khối

Điểm TT

- Y đa khoa (học 6 năm)

301

B

22,5

- Răng Hàm Mặt (học 6 năm)

303

B

21,0

- Y học dự phòng (học 6 năm)

304

B

18,0

- Điều dưỡng (học 4 năm)

305

B

18,5

- Kĩ thuật Y học (4 năm) chuyên ngành xét nghiệm

306

B

19,0

Tra cứu kết quả tuyển sinh Đại học - Cao đẳng 2011 nhanh nhất tại: http://diemthi.vtc.vn

Phạm Thịnh



Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn