(VTC News)- Ngày 10/8, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Vinh đã quyết định điểm chuẩn NV1kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2011.
Năm nay, hầu hết các ngành của Trường ĐHVinh đều có điểm chuẩn cao hơn so với năm 2010. Nhà trường sẽ tiếp tục thông báo chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 và các loại hình đào tạo khác trong thời gian tiếp theo.
TT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn |
1 | 100 | Sư phạm Toán học | A | 16,0 |
2 | 101 | Sư phạm Tin học | A | 15,0 |
3 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 15,0 |
4 | 201 | Sư Phạm Hoá học | A | 15,0 |
5 | 301 | Sư phạm Sinh học | B | 15,0 |
6 | 903 | Giáo dụcThể chất | T | 23,0 |
7 | 504 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | A | 15,0 |
B | 15,0 | |||
C | 15,0 | |||
8 | 501 | Giáo dục Chính trị | C | 15,0 |
9 | 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 17,0 |
10 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 16,5 |
11 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 15,0 |
12 | 701 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 20,0 |
13 | 901 | Giáo dục Tiểu học | M | 15,0 |
14 | 902 | Giáo dục Mầm non | M | 15,0 |
15 | 608 | Quản lý Giáo dục | A | 14,0 |
C | 14,0 | |||
D1 | 17,5 | |||
16 | 751 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 18,0 |
17 | 607 | Công tác xã hội | C | 14,0 |
18 | 606 | Du lịch | C | 14,0 |
19 | 605 | Lịch sử | C | 14,0 |
20 | 604 | Văn học | C | 14,0 |
21 | 503 | Luật | A | 14,0 |
C | 16,0 | |||
22 | 307 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
23 | 306 | Khoa học Môi trường | B | 14,5 |
24 | 305 | Khuyến Nông | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
25 | 304 | Nông nghiệp | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
26 | 303 | Nuôi trồng Thuỷ sản | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
27 | 302 | Sinh học | B | 14,0 |
28 | 108 | Kỹ thuật Điện tử truyền thông | A | 14,0 |
29 | 107 | Công nghệ Thông tin | A | 14,0 |
30 | 106 | Kỹ thuật Xây dựng | A | 15,5 |
31 | 205 | Quản lý đất đai | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
32 | 402 | Tài chính ngân hàng | A | 16,0 |
33 | 401 | Kế toán | A | 16,0 |
34 | 400 | Quản trị kinh doanh | A | 15,0 |
35 | 204 | Công nghệ thực phẩm | A | 13,0 |
36 | 202 | Hoá học | A | 13,0 |
37 | 109 | Toán ứng dụng | A | 13,0 |
38 | 104 | Khoa học máy tính | A | 13,0 |
39 | 502 | Chính trị học | C | 14,0 |
2. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 cho tất cả các ngành
-Đại học: 13.0
-Cao đẳng: 10.0
Điểm xét tuyển NV2 bằng điểm trúng tuyển NV1 trở lên
| Ngành | Khối thi | Mã ngành | Chỉ tiêu |
Đại học chính quy | 700 | |||
1 | Công nghệ thông tin | A | 101 | 100 |
2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A | 102 | 130 |
3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | A | 103 | 120 |
4 | Công nghệ chế tạo máy | A | 104 | 150 |
5 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | A | 105 | 150 |
6 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | A | 106 | 50 |
Cao đẳng chính quy | 400 | |||
1 | Công nghệ thông tin | A | C65 | 50 |
2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | A | C67 | 50 |
3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A | C68 | 50 |
4 | Công nghệ chế tạo máy | A | C69 | 50 |
5 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | A | C70 | 50 |
6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A | C72 | 50 |
7 | Công nghệ hàn | A | C73 | 50 |
8 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A | C74 | 50 |
3. ĐH Duy Tân (Đà Nẵng) công bố điểm xét tuyển nguyện vọng 2 vào các ngành đào tạo của trường với tổng chỉ tiêu 3.200.
Điểm nhận xét tuyển khối A, bậc đại học là 13 điểm, bậc cao đẳng là 10 điểm, khối B bậc đại học: 14 điểm, cao đẳng: 11 điểm, khối C bậc ĐH:14; CĐ: 11 điểm, khối D bậc ĐH: 13 điểm, CĐ: 10 điểm; khối V bậc ĐH: 17 điểm (điểm đã nhân hệ số 2 môn vẽ), CĐ: 10 (điểm không nhân hệ số).
Riêng ngành Anh văn điểm xét tuyển NV2 khối D là 16 điểm (nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ).
Phạm Thịnh

