![]() |
| Thí sinh dự thi ĐH năm 2010. ( Ảnh: Phạm Thịnh) |
Điểm xét tuyển NV2 hệ đại học, cao đẳng có mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 1,0 điểm cho các khối thi. Cụ thể như sau:
I. ĐIỂM XÉT TUYỂN NV2 HỆ ĐẠI HỌC:
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | KHỐI | ĐIỂM XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
1. Kế toán | 401 | A | 13.0 | 66 |
2. Quản trị Kinh doanh | 402 | A | 13.0 | 50 |
3. Tin học | 403 | A | 13.0 | 35 |
4. Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | 404 | A | 13.0 | 25 |
5. Sư phạm Toán học | 101 | A | 16.0 | 5 |
6. SP. Giáo dục Tiểu học | 103 | A | 13.0 | 50 |
C | 14.0 |
II. ĐIỂM XÉT TUYỂN NV2 HỆ CAO ĐẲNG:
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | KHỐI | ĐIỂM XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
1. Sư phạm Mầm non | C66 | M | 10.0 | 70 |
2. Thư viện - Thông tin | C68 | C | 11.0 | 50 |
3. Công nghệ Thông tin | C69 | A | 10.0 | 45 |
4. Công nghệ Thực phẩm | C70 C71 | A | 10.0 | 30 |
5. Cơ khí động lực | A | 10.0 | 55 | |
6. Kỹ thuật Điện - Điện tử | C72 | A | 10.0 | 40 |
7. Xây dựng CN&DD | C73 | A | 10.0 | 40 |
8. Công nghệ May | C74 | A | 10.0 | 50 |
9. Kế toán | C75 | A | 10.0 | 40 |
10. Quản trị Kinh doanh | C76 | A | 10.0 | 50 |
11. Nuôi trồng Thuỷ sản | C77 | B | 11.0 | 55 |
12. Phát triển Nông thôn | C78 | A | 10.0 | 66 |
B | 11.0 | |||
13. Sư phạm Tiếng Anh | C82 | D1 | 10.0 | 30 |
14. Giáo dục Tiểu học | C88 | A | 10.0 | 320 |
C | 11 |
* Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi theo từng khối thi (sử dụng kết quả thi ĐH, CĐ theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT), cộng thêm điểm đối tượng ưu tiên và khu vực bằng hoặc lớn hơn điểm xét tuyển có thể nộp Giấy chứng nhận số 1 hoặc Phiếu báo điểm thi (có kèm theo đơn đăng ký xét tuyển) cho Trường Đại học Tiền Giang để xin xét tuyển NV2 vào cao đẳng.
* Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 25/8 đến 10/9/2010. Lệ phí hồ sơ xét tuyển 15.000 đ. Nơi nhận hồ sơ xét tuyển: Trung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng GD, phòng F403 Trường Đại học Tiền Giang.
Phạm Thịnh


