| Thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2010. (Ảnh: Phạm Thịnh) |
Trường ĐH Kinh tế quốc dân, dự kiến năm 2011 nhà trường sẽ tuyển 4.000 chỉ tiêu hệ ĐH.
Cụ thể xét tuyển theo chuyên ngành: Đối với các chuyên ngành đã có chỉ tiêu như: Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn (417), Thống kê kinh doanh (447), Tin học kinh tế (444), Luật kinh doanh (545), Công nghệ thông tin (146), Kinh tế lao động (421), trường xét tuyển theo chuyên ngành (năm 2010, điểm tuyển vào các chuyên ngành này thấp hơn điểm sàn vào trường từ 2 đến 3 điểm).
Thí sinh sẽd được xét tuyển theo điểm sàn vào trường và theo từng khối thi. Sau đó xét tiếp vào ngành và chuyên ngành đối với các chuyên ngành không thuộc diện xét tuyển theo chuyên ngành.
Nếu thí sinh đủ điểm vào chuyên ngành đã đăng ký ban đầu thì không phải đăng ký xếp chuyên ngành sau khi nhập trường. Nếu thí sinh đủ điểm sàn vào trường theo từng khối thi nhưng không đủ điểm tuyển vào ngành/chuyên ngành đã đăng ký ban đầu thì được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu, cùng khối thi, khi Trường tổ chức xếp chuyên ngành (sau khi nhập trường).
Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến vào từng ngành đào tạo của trường năm 2011
Ngành đào tạo | Mã trường | Mã | Khối | Chỉ tiêu |
4.000 | ||||
Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành: | 1.230 | |||
- Kinh tế và Quản lý đô thị | KHA | 410 | A, D1 | |
- Kinh tế và Quản lý địa chính | KHA | 411 | A, D1 | |
- Kế hoạch | KHA | 412 | A, D1 | |
- Kinh tế phát triển | KHA | 413 | A, D1 | |
- Kinh tế và Quản lý môi trường | KHA | 414 | A, D1 | |
- Quản lý kinh tế | KHA | 415 | A, D1 | |
- Kinh tế và Quản lý công | KHA | 416 | A, D1 | |
- Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn | KHA | 417 | A, D1 | 50 |
- Kinh tế đầu tư | KHA | 418 | A | |
- Kinh tế bảo hiểm | KHA | 419 | A, D1 | |
- Kinh tế quốc tế | KHA | 420 | A, D1 | |
- Kinh tế lao động | KHA | 421 | A, D1 | 60 |
- Toán tài chính | KHA | 422 | A, D1 | |
- Toán kinh tế | KHA | 423 | A, D1 | |
- Kinh tế học | KHA | 450 | A, D1 | |
- Thẩm định giá | KHA | 446 | A | |
Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: | KHA | 426 | A, D1 | 1.170 |
- Quản trị kinh doanh quốc tế | ||||
- Quản trị kinh doanh Du lịch và khách sạn | KHA | 427 | A, D1 | |
- Quản trị nhân lực | KHA | 428 | A, D1 | |
- Marketing | KHA | 429 | A, D1 | |
- Quản trị kinh doanh Thương mại | KHA | 431 | A, D1 | |
- Thương mại quốc tế | KHA | 432 | A, D1 | |
- Quản trị doanh nghiệp | KHA | 433 | A, D1 | |
- Quản trị kinh doanh tổng hợp | KHA | 435 | A, D1 | |
- Quản trị kinh doanh bất động sản | KHA | 436 | A, D1 | |
- Thống kê kinh doanh | KHA | 447 | A, D1 | 100 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: | 500 | |||
- Ngân hàng | KHA | 437 | A, D1 | |
- Tài chính doanh nghiệp | KHA | 438 | A, D1 | |
- Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp) | KHA | 439 | A, D1 | |
- Tài chính quốc tế | KHA | 451 | A, D1 | |
Ngành Kế toán, gồm các chuyên ngành: | 400 | |||
- Kế toán tổng hợp | KHA | 442 | A, D1 | |
- Kiểm toán | KHA | 443 | A, D1 | |
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế, chuyên ngành Tin học kinh tế | KHA | 444 | A, D1 | 100 |
Ngành Luật, chuyên ngành Luật kinh doanh | KHA | 545 | A, D1 | 100 |
Ngành Khoa học máy tính Chuyên ngành Công nghệ thông tin | KHA | 146 | A | 50 |
Ngành Tiếng Anh,Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại | KHA | 701 | D1 | 100 |
Các Lớp tuyển sinh theo đặc thù riêng | ||||
- Quản trị lữ hành | KHA | 454 | D1 | 40 |
- Quản trị khách sạn | KHA | 455 | D1 | 40 |
- Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) |
ĐH Lâm nghiệp Việt Nam cho biết, dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh năm 2011 của trường 1.900. Trong đó chỉ tiêu đào tạo tại cơ sở chính của trường là 1.800 và cơ sở II ở Đồng Nai là 100.
Dưới đây là thông tin chi tiết chỉ tiêu
Số TT | -Tên trường. - Địa chỉ, điện thoại phòng đào tạo. -Hệ đào tạo. -Ngành học. | Ký hiệu trường | Mã ngành quy ước | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
Trường Đại học Lâm nghiệp | 1.900 | ||||
I. Cơ sở chính: Thị trấn Xuân Mai, Hà Nội. ĐT: ( 0433) 840440, 840707 | LNH | 1.800 | |||
Các ngành đào tạo đại học: | |||||
1. Công nghệ chế biến lâm sản | 101 | A, V | 100 | ||
2. Thiết kế, chế tạo đồ mộc & nội thất | 104 | A; V | 50 | ||
3. Kỹ thuật xây dựng công trình | 105 | A, V | 150 | ||
4. Kỹ thuật cơ khí | 106 | A | 50 | ||
5. Công nghệ thông tin | 107 | A; D1 | 50 | ||
6. Lâm học | 301 | A,B,D1 | 150 | ||
7. Quản lý tài nguyên rừng & Môi trường (Kiểm lâm) | 302 | A,B,D1 | 150 | ||
8. Lâm nghiệp đô thị | 304 | A,B,V | 50 | ||
9. Nông lâm kết hợp | 305 | A,B,D1 | 50 | ||
10.Khoa học Môi trường | 306 | A,B,D1 | 100 | ||
11.Công nghệ Sinh học | 307 | A,B,D1 | 50 | ||
12.Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến*) | 309 | A,B,D1 | 50 | ||
13.Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn) | 312 | A,B,D1 | 50 | ||
14.Kiến trúc cảnh quan (dự kiến mở năm 2011) | 311 | A,B,V | 50 | ||
15.Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện (dự kiến mở năm 2011) | 108 | A | 50 | ||
16.Quản trị Kinh doanh | 401 | A; D1 | 100 | ||
17.Quản lý đất đai | 403 | A; D1 | 100 | ||
18.Kế toán | 404 | A; D1 | 350 | ||
19.Kinh tế | 406 | A; D1 | 100 | ||
II. Cơ sở 2: Thị trấn Trảng Bom, Đồng Nai | LNS | 100 | |||
1. Kế toán | 404 | A; D1 | 100 |
Thí sinh có thể đăng ký thi tại cụm thi TP.Vinh, Quy Nhơn, Cần Thơ theo quy định của Bộ GD&ĐT. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Khối V, môn năng khiếu nhân hệ số 2 và chỉ tố chức thi tại Cơ sở chính trường Đại học Lâm nghiệp. Điểm trúng tuyển theo khối thi và nhóm ngành học. Nếu thí sinh không đủ điểm vào ngành đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác cùng khối thi có điểm trúng tuyển thấp hơn (nếu còn chỉ tiêu).
Đối với ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên: đào tạo theo chương trình tiên tiến đẳng cấp quốc tế với sự tham gia toàn diện của Đại học tổng hợp Colorado - Hoa Kỳ); hỗ trợ SV học tiếng Anh để đủ điều kiện học tập bằng tiếng Anh.
Cơ sở chính (LNH) đào tạo theo học chế tín chỉ. Cơ sở 2 (LNS) đào tạo theo niên chế. Số chỗ trong kí túc xá dành cho khóa TS 2011 là 1.200.
Phạm Thịnh

