cua đông lạnh có ngon không?fingerfood tốt cho nhà hànglời 0đ vẫn bán, nhà hàng làm sao có lãicua Cà Mau mua ở đâu ngon
Xuất bản ngày 09/08/2011 09:34 AM

ĐH KHXH&NV, ĐH Thủy Lợi, ĐH GTVT công bố điểm chuẩn

(VTC News)- Ngày 9/8, hàng loạt các trường ĐH khu vực phía Bắc như ĐH KHXH&NV, ĐH Giao thông vận tải, ĐH Thủy Lợi, ĐH Nông nghiệp Hà Nội… công bố điểm chuẩn.

(VTC News)- Ngày 9/8, hàng loạt các trường ĐH khu vực phía Bắc như ĐH KHXH&NV, ĐH Giao thông vận tải, ĐH Thủy Lợi, ĐH Nông nghiệp Hà Nội… công bố điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NV2.


1. ĐH KHXH&NV công bố điểm chuẩn

STT

Khối thi

Ngành
(Mã ngành)

Điểm trúng tuyển NV 1

Xét tuyển NV 2

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Dự kiến chỉ tiêu

1.

Tâm lí học
(501)

A

16.0

-

-

C

18.5

-

-

D

17.0

-

-

2.

Khoa học quản lí
(502)

A

16.0

-

-

C

18.0

-

-

D

17.0

-

-

3.

Xã hội học
(503)

A

16.0

16.0

10

C

17.0

17.0

10

D

17.0

17.0

10

4.

Triết học
(504)

A

16.0

16.0

20

C

17.0

17.0

55

D

17.0

17.0

20

5.

Chính trị học
(507)

A

16.0

16.0

15

C

17.0

17.0

20

D

17.0

17.0

10

6.

Công tác xã hội
(512)

C

17.5

-

-

D

17.0

-

-

7.

Văn học
(601)

C

17.0

17.0

50

D

17.0

17.0

30

8.

Ngôn ngữ học
(602)

C

18.0

18.0

30

D

18.0

18.0

40

9.

Lịch sử
(603)

C

17.0

-

-

D

17.0

-

-

10.

Báo chí
(604)

C

20.0

-

-

D

18.0

-

-

11.

Thông tin - Thư viện
(605)

A

16.0

16.0

20

C

17.0

17.0

40

D

17.0

17.0

30

12.

Lưu trữ và Quản trị văn phòng
(606)

A

16.0

-

-

C

19.0

-

-

D

17.0

-

-

13.

Đông phương học
(607)

C

19.0

-

-

D

17.0

-

-

14.

Quốc tế học
(608)

A

16.0

-

-

C

17.0

-

-

D

17.0

-

-

15.

Du lịch học
(609)

A

16.0

-

-

C

19.0

-

-

D

17.0

-

-

16.

Hán Nôm
(610)

C

17.0

17.0

10

D

17.0

17.0

10

17.

Nhân học
(614)

A

16.0

16.0

20

C

17.0

17.0

40

D

17.0

17.0

20

18

Việt Nam học
(615)

C

17.0

-

-

D

17.0

-

-

19

Sư phạm Ngữ văn
(611)

C

17.0

17.0

40

D

17.0

17.0

20

20

Sư phạm Lịch sử
(613)

C

17.0

-

-

D

17.0

-

-

2. Điểm chuẩn ĐH Y Thái Bình

Khối

Ngành

Điểm chuẩn

A

Dược học

22,5

B

Bác sĩ đa khoa

24

B

Bác sĩ y học cổ truyền

20

B

Bác sĩ y học dự phòng

19,5

B

Điều dưỡng

19,5

3. ĐH Thủy lợi

Điểm chuẩn chung vào trường:

Trình độ

Mã Trường/Cơ sở

Điểm chuẩn

Đại học

Tại Hà Nội (TLA)

15.0

Tại Cơ sở II (TLS) - TP. Hồ Chí Minh

13.0

Chuyển từ TLA về TLS

13.0

Cao Đẳng

Tại Hà Nội (TLA)

10.0

Tại TT ĐH 2 (TLS) - Ninh Thuận

10.0

Ðiểm chuẩn vào các ngành:

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

TLA

TLS

1

Kỹ thuật công trình

101

17.5

13.0

2

Kỹ thuật tài nguyên nước

102

15.0

13.0

3

Thuỷ vãn và tài nguyên nước

103

15.0

4

Kỹ thuật Thuỷ điện và nãng lượng tái tạo

104

15.0

5

Kỹ thuật cơ khí

105

15.0

6

Công nghệ thông tin

106

15.0

7

Cấp thoát nước

107

15.0

13.0

8

Kỹ thuật bờ biển

108

15.0

9

Kỹ thuật môi trường

109

15.0

10

Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn

110

15.0

11

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

111

16.5

12

Kỹ thuật điện

112

15.0

13

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

401

16.0

14

Quản trị kinh doanh

402

16.0

15

Kế Toán

403

17.0

Những thí sinh đủ điểm vào ngành mình đã đăng ký dự thi được xếp vào học đúng ngành đã đăng ký; Những thí sinh đủ điểm chuẩn vào Trường nhưng không đủ điểm chuẩn vào ngành học đã đăng ký, được đăng ký sang học những ngành có điểm chuẩn thấp hơn và còn chỉ tiêu.

4. Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương:

Sư phạm Âm nhạc

22,5

Sư phạm Mĩ thuật

25

Quản lí văn hóa

20

Thiết kế thời trang

28,5

Hội họa, Thiết kế đồ họa

24

5. Điểm chuẩn ĐH Dầu khí Việt Nam

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

101, 102, 103

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất Dầu khí, Địa vật lý Dầu khí); Kỹ thuật Dầu khí; Kỹ thuật Hóa dầu

18,5

ĐH Dầu khí dành 20 chỉ tiêu NV2. Thí sinh có tổng điểm thi khối A lớn hơn điểm trúng tuyển NV1 của trường (≥19,5 điểm), được quyền nộp hồ sơ xét tuyển NV2 vào Trường ĐH Dầu khí Việt Nam.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổng chỉ tiêu

1

101, 102, 103

Tất cả các ngành

20

6. ĐH Nông nghiệp Hà Nội công bố điểm trúng tuyển

Bậc Đại học:

Đối

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

tượng

Khối A, D1

Khối B, C

Khối A, D1

Khối B, C

Khối A, D1

Khối B, C

Khối A, D1

Khối B, C

HSPT

13,0

14,5

12,5

14,0

12,0

13,5

11,5

13,0

UT2

12,0

13,5

11,5

13,0

11,0

12,5

10,5

12,0

UT1

11,0

12,5

10,5

12,0

10,0

11,5

9,5

11,0

Năm ngành dưới đây điểm trúng tuyển theo ngành học:

Đối tượng

Khu vực

Ngành học

Khối A, D1 (đ)

Khối B (đ)

Học sinh phổ thông

3

Công nghệ sinh học

15,0

18,5

Môi trường

14,5

17,5

Quản lý đất đai

14,5

17,5

Công nghệ thực phẩm

14,0

17,5

Kế toán

14,0

-

Thí sinh đăng ký dự thi vào một trong 5 ngành trên, đạt điểm trúng tuyển vào Trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký, sẽ được chuyển sang các ngành học khác trong ngày 9/9/2011 theo nguyện vọng và chỉ tiêu của ngành học.

ĐH Nông nghiệp Hà Nội dành 900 chỉ tiêu xét tuyển NV2.

Bậc đại học:

STT

Số lượng

Khối thi

Điểm sàn xét tuyển

1

100

A

13,5

2

100

A

13,5

3

100

A

13,5

4

100

A,B

Khối A:13,5; khối B:15

5

100

A,C,D1

Khối A,D1:13,0; Khối C:14,5

Bậc cao đẳng:

STT

Ngành học

Số lượng

Khối thi

Điểm xét tuyển

1

Dịch vụ thú y

100

A,B

Khối A: 10,0; Khối B: 11,0

2

Quản lý đất đai

100

A,B

Khối A: 10,0; Khối B: 11,0

3

Công nghệ kĩ thuật Môi trường

100

A,B

Khối A: 10,0; Khối B: 11,0

4

Khoa học cây trồng

100

A,B

Khối A: 10,0; Khối B: 11,0

7. Điểm chuẩn vào ĐH Giao thông vận tải: khu vực phía Bắc: 16.5 điểm; khu vực phía Nam: 13 điểm. Trường sẽ dành chỉ tiêu xét tuyển NV2.

8. Điểm chuẩn hệ cao đẳng của trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Các chuyên ngành đào tạo tại Hà Nội

Công nghệ kĩ thuật xây dựng cầu đường bộ

01.1

22.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật cầu đường sắt

01.2

18.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

03.1

22.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật xây dựng công trình thủy

03.2

18.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

03.3

20.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật cơ khí Đầu máy toa xe

06.1

17.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật cơ khí Máy tàu thủy

06.2

17.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật - Máy xây dựng

06.3

17.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật ôtô

06.4

19.0 điểm

Quản trị kinh doanh

07

20.5 điểm

Kế toán doanh nghiệp

08.1

20.5 điểm

Kế toán kiểm toán

08.2

20.5 điểm

Tài chính - Ngân hàng

09

20.5 điểm

Khai thác vận tải đường bộ

11.1

18.0 điểm

Khai thác vận tải đường sắt

11.2

17.0 điểm

Công nghệ thông tin

12

20.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật điện tử

13

19.0 điểm

Quản lý xây dựng (Kinh tế xây dựng)

14

20.0 điểm

Các chuyên ngành đào tạo tại Vĩnh Yên

Xây dựng cầu đường bộ

21

18.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật ôtô

22

17.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật - Máy xây dựng

23

17.0 điểm

Kế toán doanh nghiệp

24

17.0 điểm

Công nghệ thông tin

25

17.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

26

17.0 điểm

Tài chính - Ngân hàng

27

17.0 điểm

Các chuyên ngành đào tạo tại Thái Nguyên

Xây dựng cầu đường bộ

31

15.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật ôtô

32

15.0 điểm

Quản trị kinh doanh

33

15.0 điểm

Kế toán

34

15.0 điểm

Công nghệ thông tin

35

15.0 điểm

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

36

15.0 điểm

Khai thác vận tải đường bộ

37

18.0 điểm

Tài chính - Ngân hàng

38

15.0 điểm

Thí sinh không trúng tuyển các mã ngành đã đăng ký (không có điểm liệt), nếu có nguyện vọng học các mã ngành dưới đây, thì làm hồ sơ xin chuyển nguyện vọng (theo mẫu của trường) và nộp lệ phí xét tuyển tại phòng đào tạo của Trường ( tại Hà Nội ) với điều kiện sau:

+ Mã ngành 01.2 có điểm thi tuyển >= 18.0

+ Mã ngành 03.2 có điểm thi tuyển >= 18.0

+ Mã ngành 03.3 có điểm thi tuyển >= 20.0

+ Mã ngành 06.1 có điểm thi tuyển >= 17.0

+ Mã ngành 06.2 có điểm thi tuyển >= 17.0

+ Mã ngành 06.3 có điểm thi tuyển >= 17.0

+ Mã ngành 11.2 có điểm thi tuyển >= 17.0

+ Mã ngành 21 có điểm thi tuyển >= 18.0

+ Mã ngành 22 có điểm thi tuyển >= 17.0

+ Mã ngành 24 có điểm thi tuyển >= 17.0

+ Mã ngành 25 có điểm thi tuyển >= 17.0

+ Mã ngành 26 có điểm thi tuyển >= 17.0

+ Mã ngành 27 có điểm thi tuyển >= 17.0

+ Mã ngành 31 có điểm thi tuyển >= 15.0

+ Mã ngành 32 có điểm thi tuyển >= 15.0

+ Mã ngành 34 có điểm thi tuyển >= 15.0

+ Mã ngành 35 có điểm thi tuyển >= 15.0

+ Mã ngành 36 có điểm thi tuyển >= 15.0

+ Mã ngành 38 có điểm thi tuyển >= 15.0

ĐH Công nghệ GTVT cũng xét tuyển NV2 với các thí sinh trên điểm sàn của Bộ GD&ĐT cho các chuyên ngành:

Các chuyên ngành đào tạo:

Đào tạo tại Hà Nội

Chuyên ngành

Mã

CNKT Xây dựng cầu đường bộ

101

Công nghệ kỹ thuật ôtô

201

Đào tạo tại Vĩnh Yên

Chuyên ngành

Mã

CNKT Xây dựng cầu đường bộ

111

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Tra cứu kết quả tuyển sinh Đại học - Cao đẳng 2011 nhanh nhất tại: http://diemthi.vtc.vn

Phạm Thịnh- Đức Tuấn



Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn