món lời 0đ của nhà hàngbán sự lười biến
Xuất bản ngày 09/08/2011 01:24 AM

10 trường ĐH lớn phía Bắc công bố điểm chuẩn, NV2

(VTC News)- ĐH Bách Khoa Hà Nội, ĐH Xây Dựng, ĐH Sư Phạm HN, Học viện Ngoại giao, Viện ĐH Mở, ĐH Luật HN… vừa công bố điểm chuẩn.

(VTC News)- ĐH Bách Khoa Hà Nội, ĐH Xây Dựng, ĐH Sư Phạm HN, Học viện Ngoại giao, Viện ĐH Mở, ĐH Luật HN… vừa công bố điểm chuẩn.

1.Điểm chuẩn ĐH Bách khoa Hà Nội:

Nhóm ngành

Các ngành đào tạo

Điểm chuẩn dự kiến

Ghi chú

1

Cơ khí (CK chế tạo, CK động lực), cơ điện tử, kỹ thuật hàng không, kỹ thuật tàu thủy

Kỹ thuật nhiệt lạnh

19

Khối A

2

Kỹ thuật điện, Điều khiển & Tự động hóa

Điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh

Công nghệ thông tin

Toán tin ứng dụng

21,5

Khối A

3

Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật in

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật sinh học

Kỹthuật thực phẩm

17,5

Khối A

4

Kỹ thuật dệt may và thời trang

Kỹ thuật vật liệu

Sư phạm kỹ thuật

17

Khối A

5

Vật lý kỹ thuật

Kỹ thuật hạt nhân

17

Khối A

6

Kinh tế và quản lý

19

Khối A, D như nhau

7

Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và Công nghệ

23

Khối D, môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

Điểm chuẩn dự kiến vào chương trình Cử nhân công nghệ: nhóm CN1,CN3 16 điểm, nhóm CN2 17 điểm. Điểm chuẩn dự kiến vào các chương trình Hợp tác đào tạo Quốc tế (thuộc viện SIE) 15 điểm cho khối A và D. Điểm chuẩn dự kiến vào hệ Cao đẳng chính quy tại trường: 12 điểm cho tất cả các ngành.

2. Điểm chuẩn ĐH Xây dựng Hà Nội

ĐH Xây dựng Hà Nội công bố điểm trúng tuyển vào trường đối với khối A: 18,0 điểm. Trường sẽ phân ngành cho thí sinh ngay từ năm thứ nhất căn cứ vào nguyện vọng và kết quả tuyển sinh. Những sinh viên không trúng tuyển theo ngành đã đăng ký tuyển sinh sẽ được đăng ký nguyện vọng vào các trường còn chỉ tiêu.

Điểm trúng tuyển khối V- Ngành Kiến trúc (mã ngành 100): 24,5 điểm (trong đó điểm môn Toán và vẽ MT tính hệ số 1,5).

Điểm trúng tuyển khối V- Ngành quy hoạch vùng và đô thị (mã ngành 101): 17,0 điểm.

3. Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Hà Nội

Mã ngành

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

Xét tuyển NV2

Điểm

SL

101

SP Toán học

A

20

102

SP Tin học

A

15

15

11

103

SP Vật lý

A

19

104

SP Kỹ thuật Công nghiệp

A

15

15

47

105

Công nghệ thông tin

A

15

15

61

111

Toán học

A

17

17

31

201

SP Hoá học

A

19.5

301

SP Sinh học

B

20

302

Sinh học

A

16

B

16

601

SP Ngữ văn

C

20

D1,2,3

17

602

SP Lịch Sử

C

19.5

D1,2,3

17

603

SP Địa lý

A

15

C

19

604

Tâm lí Giáo dục

A

15

B

15

D1,2,3

15

605

Giáo dục chính trị

C

15.5

D1,2,3

15.5

606

Việt Nam học

C

15

D1

15.5

609

Công tác xã hội

C

15.5

15.5

12

610

GD Chính trị - GD Quốc phòng

C

15

15

40

611

Văn học

C

17

D1,2,3

17

613

Giáo dục công dân

C

15

15

31

D1,2,3

15

614

Tâm lí học

A

16

B

16

D1,2,3

16

701

SP Tiếng Anh

D1

25

703

SP Tiếng Pháp

D1

20

20

13

D3

20

801

SP Âm nhạc

N

20

802

SP Mỹ Thuật

H

22.5

901

SP Thể dục thể thao

T

25

903

Giáo dục Mầm non

M

18

904

Giáo dục Tiểu học

D1,2,3

18.5

905

Giáo dục Đặc biệt

C

15

D1

15

906

Quản lí Giáo dục

A

15

C

15

D1

15

907

SP Triết học

C

15

15

14

D1,2,3

15

C65

Cao đẳng Công nghệ Thiết bị trường học

A

Sàn CĐ

30

B

Sàn CĐ

30

4. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao

Các ngành đào tạo đại học

Mã

Khối

Điểm NV1

- Quan hệ Quốc tế, nếu học:

+ Tiếng Anh

701

D1

21,0

+ Tiếng Pháp

703

D3

19,0

+ Tiếng Trung

704

D1

19,0

- Ngôn ngữ Anh

751

D1

25,0

- Ngôn ngữ Pháp

753

D3

25,0

- Kinh tế Quốc tế

401

A

20,0

- Luật Quốc tế

501

D1, D3

19,0

- Truyền thông quốc tế

705

D1

20,5

5. Điểm chuẩn ĐH Ngoại ngữ (ĐHQGHN)

Ngành

Khối

Điểm NV1

Tiếng Anh

D1

27.0

Sư­ phạm Tiếng Anh

D1

26.0

Tiếng Anh Kinh tế Quốc tế

D1

27.0

Tiếng Anh Quản trị Kinh doanh

D1

26.0

Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng

D1

27.0

Tiếng Nga

D1, D2

24.0

Sư­ phạm Tiếng Nga

D1, D2

24.0

Tiếng Pháp

D1, D3

24.0

Sư­ phạm Tiếng Pháp

D1, D3

24.0

Tiếng Trung

D1, D4

24.5

Sư­ phạm Tiếng Trung

D1, D4

24.5

Tiếng Đức

D1, D5

24.0

Tiếng Nhật

D1, D6

24.5

Sư­ phạm Tiếng Nhật

D1, D6

24.5

Tiếng Hàn Quốc

D1

24.0

6. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng

Học viện Ngân hàng vừa chính thức công bố điểm chuẩn năm 2011. Theo đó, điểm sàn vào Học viện khối A: 20,5 điểm; khối D: 20 điểm.

Riêng ngành Ngân hàng điểm chuẩn là 22,5; ngành Tài chính, Kế toán: 21; ngành Quản trị kinh doanh, Hệ thống thông tin quản lý: 20,5 điểm. Ngành Ngôn ngữ tiếng Anh: 20.

Những ngành thiếu chỉ tiêu, sẽ chuyển thí sinh có điểm thấp ở ngành thừa chỉ tiêu sang.

Đối với hệ Cao đẳng, tại cơ sở Hà Nội, năm nay có 850 chỉ tiêu. Điểm xét tuyển hệ cao đẳng khu vực Hà Nội từ 13 điểm trở lên.

7. Điểm chuẩn Viện ĐH Mở Hà Nội

Các ngành đào tạo đại học:

Mã

Khối

Điểm TT

Xét tuyển NV2

Sàn

Chỉ tiêu

- Công nghệ thông tin

101

A

13,0

13,0

200

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

102

A

13,0

13,0

200

- Thiết kế công nghiệp:

+ Nội, ngoại thất

103

H

32,0

+ Thời trang, Đồ họa

104

H

32,0

- Kiến trúc

105

V

21,0

- Công nghệ sinh học

301

B

15,0

15,0

50

- Kế toán

401

D1

15,0

- Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

+ Quản trị kinh doanh

402

D1

14,0

+ QTKD (Du lịch, Khách sạn)

403

D1

18,0

+ Hướng dẫn du lịch

404

D1

18,0

- Tài chính - Ngân hàng

405

A, D1

15,0

- Luật kinh tế

501

A

13,0

13,0

130

- Luật quốc tế

502

A

13,0

13,0

70

- Ngôn ngữ Anh

701

D1

18,0

- Ngôn ngữ Trung quốc

702

D1

18,0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Tin học ứng dụng

C65

A

10,0

100

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

C66

A

10,0

100

- Công nghệ sinh học

C67

B

11,0

60

- Kế toán

C68

D1

11,0

60

- Tiếng Anh

C69

D1

10,0

100

- Tài chính - Ngân hàng

C70

A,D1

10,0

60

- Thiết kế nội thất

C73

H

26,0

30

- Thiết kế thời trang

C74

H

26,0

30

Lưu ý: Khối H chỉ xét tuyển NV2 đối với những thí sinh đã dự thi khối H của trường.

8. Điểm chuẩn Học viện Tài chính

Học viện Tài chính thông chuẩn vào trường năm 2011:

1. Ngành Tài chính - Ngân hàng (mã 401): 20,5 điểm

2. Ngành Kế toán(mã 402): 20,0 điểm

3. Ngành Quản trị Kinh doanh (mã 403): 20,0 điểm

1. Ngành Hệ thống thông tin quản lý (mã 404): 20,0 điểm

Riêng số thí sinh đăng ký vào ngành Tài chính - Ngân hàng đạt 20,0 điểm được điều chuyển ngẫu nhiên sang ngành Quản trị Kinh doanh và Ngành Hệ thống thông tin quản lý của Học viện.

Điểm chuẩn Khối D1:Ngành Ngôn ngữ Anh (mã 405) điểm trúng tuyển: 24,5 (trong đó môn Anh văn nhân hệ số 2).

9. Điểm chuẩn ĐH Điện Lực

Hệ đại học:

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

1

Hệ thống điện

101

17.0

10

19.0

2

Điện công nghiệp và dân dụng

101

16.0

10

18.0

3

Nhiệt điện

101

15.5

20

16.0

4

Điện lạnh

101

15.5

20

16.0

5

Điện hạt nhân

101

15.5

20

16.0

6

Quản lý năng lượng

104

16.0

10

18.5

7

Công nghệ thông tin

105

15.5

10

17.0

8

Công nghệ tự động

106

15.5

10

17.0

9

Điện tử viễn thông

107

15.5

20

16.0

10

Kỹ thuật điện tử

107

15.5

15

16.0

11

Điện tử y sinh

107

15.5

15

16.0

12

Công nghệ cơ khí

108

15.5

20

15.5

13

Công nghệ Cơ điện tử

109

15.5

20

16.0

14

Quản trị kinh doanh A

110

15.5

10

16.0

15

Quản trị kinh doanh D1

15.5

5

16.0

16

Tài chính ngân hàng A

111

16.0

10

19.0

17

Tài chính ngân hàng D1

16.0

5

19.0

18

Kế toán A

112

16.0

10

19.0

19

Kế toán D1

16.0

0

Tổng số

240

Hệ cao đẳng:

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

1

Hệ thống điện (HTĐ)

C65

10.0

70

11.0

2

HTĐ (Lớp đặt ở Vinh)

C65NA

10.0

40

10.0

3

Nhiệt điện

C66

10.0

40

10.0

4

Điện công nghiệp và dân dụng

C67

10.0

40

10.0

5

Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh)

C67NA

10.0

40

10.0

6

Điện lạnh

C68

10.0

40

10.0

7

Thủy điện

C69

10.0

40

10.0

8

Quản lý năng lượng

C70

10.0

40

10.0

9

Công nghệ thông tin

C71

10.0

40

10.0

10

Công nghệ tự động

C72

10.0

40

10.0

11

Điện tử viễn thông

C73

10.0

40

10.0

12

Công nghệ cơ khí

C74

10.0

40

10.0

13

Công nghệ Cơ điện tử

C75

10.0

40

10.0

14

Quản trị kinh doanh

C76

10.0

40

10.0

15

Tài chính ngân hàng

C77

10.0

40

11.0

16

Tài chính ngân hàng (Lớp đặt ở Vinh)

C77NA

10.0

40

10.0

17

Kế toán doanh nghiệp

C78

10.0

40

11.0

18

Kế toán doanh nghiệp (Lớp đặt ở Vinh)

C78NA

10.0

40

10.0

Đối với hệ Đại học: Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16.0 hoặc 16.5 điểm được chuyển sang 01 chuyên ngành khác lựa chọn trong số các chuyên ngành có tuyển NV2.

Thí sinh có điểm thi đạt 15.5 điểm ở các chuyên ngành mà điểm chuẩn NV1 ở chuyên ngành này cao hơn 15.5 điểm được chuyển sang 01 chuyên ngành khác cùng khối thi có điểm chuẩn NV1 là 15,5.

10. Điểm chuẩn ĐH Luật Hà Nội

ĐH Luật Hà Nội công bố điểm chuẩn khối A: 17,5; khối C: 20 điểm; khối D1: 18 điểm. Trường không xét tuyển NV2.

Điểm trúng tuyển theo khối thi (khối A tuyển 35% chỉ tiêu, khối C tuyển 35% chỉ tiêu, khối D1 tuyển 30% chỉ tiêu ).

Tra cứu kết quả tuyển sinh Đại học - Cao đẳng 2011 nhanh nhất tại: http://diemthi.vtc.vn

Phạm Thịnh



Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn